bịt mũi

bịt mũi

Cô bé bịt mũi khi đi ngang qua thùng rác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay hoặc vật che, ấn vào mũi để không ngửi thấy mùi: Hành động ngăn không cho mùi khó chịu lọt vào mũi bằng cách dùng tay hoặc một vật che kín lỗ mũi.
    • Làm tắc, bít kín lỗ mũi: Hành động khiến cho lỗ mũi bị bịt kín, không thể thở được bình thường qua mũi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mùi từ cống rãnh quá hôi, mọi người đều phải bịt mũi khi đi qua. (Mùi khó chịu khiến người ta phải dùng tay che mũi lại.)
    • Đứa trẻ bịt mũi nhắm mắt lại khi phải uống thuốc đắng. (Đứa trẻ dùng tay bịt mũi để không ngửi thấy mùi thuốc.)
    • Kẻ bắt cóc dùng băng dính bịt mũi nạn nhân. (Kẻ xấu dùng vật lạ bịt kín mũi người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bịt mũi bưng miệng": một thành ngữ mô tả hành động che cả mũi lẫn miệng, thường thể hiện sự ghê tởm, không muốn ngửi hoặc nói.
    • Nghe tin đó, anh ta chỉ biết bịt mũi bưng miệng, không dám bình luận. (Anh ta tỏ thái độ không muốn tiếp nhận thông tin cũng không muốn nói .)
Biến thể từ gần giống
  • Bịt (động từ): che, lấp kín một lỗ hoặc đường vào.
    • Bịt tai lại. (Che tai lại để không nghe thấy.)
  • Nín thở (động từ): ngừng hít thở trong một khoảnh khắckhác với "bịt mũi" có thể vẫn thở bằng miệng.
    • ấy nín thở khi lặn xuống nước. ( ấy ngừng thở tạm thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Che mũi: dùng vật che phủ lên mũi.
  • Bưng mũi: dùng tay che, đỡ lấy mũi (thường dùng cùng "bưng miệng").
Thành ngữ liên quan
  • Bịt mắt bịt mũi: che mắt mũi lại, ám chỉ việc cố tình không nhìn, không ngửi thấy sự thật hoặc điều khó chịu.
    • Anh không thể cứ bịt mắt bịt mũi trước những sai phạm đó mãi được. (Anh không thể tiếp tục giả vờ không biết đến những lỗi sai đó.)

Proverbs and Idioms